Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tích cực



adj
active, zealous positive, constructive

[tích cực]
active; zealous
Cô ấy rất tích cực hoạt động công đoàn
She's very active in the trade union
positive; constructive
Có quan điểm tích cực
To have a positive outlook



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.